Tìm thấy 41 kết quả phù hợp với yêu cầu của bạn.. Theo dõi kết quả tìm kiếm này

|
1. Niên giám thống kê 1993

Tác giả: Tổng cục Thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 1994Nhan đề dịch: Statistical yearbook 1993.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 N305g] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 N305g.

2. Khảo sát mức sống dân cư Việt Nam 1992-1993

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: k.nxb, 1994Nhan đề dịch: Vietnam Living standards survey 1992-1993.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 339.4 Kh108s] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 339.4 Kh108s.

3. Kinh tế và tài chính Việt nam 1986-1992

Tác giả: Tổng cục Thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 1994Nhan đề dịch: Economy and finance of Vietnam 1986-1992.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 003.2 K312t] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 003.2 K312t.

4. Số liệu thống kê lao động và xã hội 1992

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 1993Nhan đề dịch: Statistical data on labour and social affairs 1992.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 S450l] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 S450l.

5. Thực trạng kinh tế xã hội Việt Nam giai đoạn 1986 - 1990: Tài liệu tham khảo nội bộ\ Nguyễn Lực

Tác giả: Nguyễn, Lực.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Tạp chí Thống kê, 1990Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 338.1 Th552t] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 338.1 Th552t.

6. Số liệu thống kê về tình hình phát triển kinh tế và văn hóa nước ngoài (1950-1971)

Tác giả: Tổng cục thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: k.nxb, 1973Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 333.91 S450l] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 333.91 S450l.

7. Kinh tế tài chính thế giới 1970-2000\ Nguyễn Công Nghiệp, Hoàng Thái Sơn

Tác giả: Nguyễn, Công Nghiệp | Hoàng, Thái Sơn.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Tài chính, 2000Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 332.042 K312t] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 332.042 K312t.

8. Tư liệu kinh tế-xã hội 61 tỉnh và thành phố

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 1999Nhan đề dịch: Socio-Economic Statistical data of 61 provinces and cities in Vietnam.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 330.9597 T550l] (2). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 330.9597 T550l.

9. Tư liệu kinh tế-xã hội 631 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam\ Trần Hoàng Kim

Tác giả: Trần, Hoàng Kim.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2002Nhan đề dịch: Socio-economic statistical data of 631 rural districts, districts, town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 330.9597 T550l] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 330.9597 T550l.

10. Số liệu kinh tế-xã hội các nước và vùng lãnh thổ trên thế giới

Tác giả: Tổng cục thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2002Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 310 S450l] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 310 S450l.

11. Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2001, 2002, 2003

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2004Nhan đề dịch: The real Situation of Enterprises Through the results of surveys conducted in 2001, 2002, 2003.Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 338.7 Th552t] (2). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 338.7 Th552t.

12. Kết quả tổng điều tra nông thôn, nông nghiệp và thuỷ sản 2001\ Tổng cục Thống kê

Tác giả: Tổng cục Thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2003Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 338.1 K258q] (1). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 338.1 K258q.

13. Niên giám thống kê lao động thương binh và xã hội: Statiscal Yearbook of Labour- Invalids anh Social affairs

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Lao động xã hội, 2004Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 N305g] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 N305g.

14. Số liệu thống kê lao động - việc làm ở Việt Nam: Statistical data of labour - employment in Vietnam: từ kết quả điều tra lao động - việc làm 2004\ Bộ lao động-thương binh và xã hội

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Lao động xã hội, 2005Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 S450l] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 S450l.

15. Niên giám thống kê 2004: Statistical yearbook\ Tổng cục thống kê

Tác giả: Tổng cục thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2005Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 N305g] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 N305g.

16. Tư liệu kinh tế - xã hội 671 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam: Socio-economic statistical data ò 671 districts, towns and cities under the authority of provinces in Vietnam

Tác giả: Tổng cục thống kê.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2006Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 330.9597 T550l] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 330.9597 T550l.

17. Số liệu thống kê lao động - việc làm ở Việt Nam 2005: Statistical data of labour - employment in Vietnam: từ kết quả điều tra lao động - việc làm 2005\ Bộ Lao động-thương binh và xã hội

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Lao động xã hội, 2006Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 S450l] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 S450l.

18. Niên giám thống kê lao động-thương binh và xã hội 2005: Statistical yearbook of labour - invalids and social affairs\ Bộ lao động-thương binh và xã hội

Tác giả: Việt Nam. Bộ Lao động-thương binh và xã hội.

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Lao động xã hội, 2006Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 N305g] (4). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 N305g.

19. Điều tra mẫu các chỉ tiêu dân số và AIDS năm 2005

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2006Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 363.9 Đ309t] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 363.9 Đ309t.

20. Số liệu thống kê vị thế kinh tế - xã hội 63 tỉnh, thành phố Việt Nam: Statistical data on socio - Economic positions of 63 provincies and cities in Vietnam

Vật mang tin: book Book Xuất bản: Hà Nội: Thống kê, 2011Trạng thái: Sẵn sàng: [Ký hiệu phân loại: 315.97 S450l] (3). Kho tài liệu: Kho Hùng Vương 315.97 S450l.

Bạn không tìm thấy tài liệu mình cần?
Vui lòng gửi đề xuất mua cho thư viện

Phát triển bởi D&L